Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quặc, quách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quặc, quách:

掴 quặc, quách摑 quặc, quách

Đây là các chữ cấu thành từ này: quặc,quách

quặc, quách [quặc, quách]

U+63B4, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 摑;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3;

quặc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 掴

Giản thể của chữ .
quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)

Nghĩa của 掴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摑)
[guāi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: QUỐC
tát; tát tay; tát vào mặt; bạt tay。用巴掌打。
掴了一记耳光。
tát cho một bạt tay.
Từ phồn thể: (摑)
[guó]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUÁCH, QUẮC
tát; vả (đánh bằng tay)。"掴"(guāi)的又音。

Chữ gần giống với 掴:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掴

,

Chữ gần giống 掴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴 Tự hình chữ 掴

quặc, quách [quặc, quách]

U+6451, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo2, guai1;
Việt bính: gwaak3 gwok3;

quặc, quách

Nghĩa Trung Việt của từ 摑

(Động) Tát tai.

quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
quặc, như "kì quặc" (gdhn)

Chữ gần giống với 摑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摑

,

Chữ gần giống 摑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑

Nghĩa chữ nôm của chữ: quách

quách:thành quách
quách:quách (hòm bọc quan tài)
quách:quách (hòm bọc quan tài)
quách:thành quách
quặc, quách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quặc, quách Tìm thêm nội dung cho: quặc, quách